Quan Lộc
(M) Thái dương
 
Hữu bật Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiên tài Lưu hà
Thiên thọ Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Lộc tồn Địa kiếp
Bác sĩ Địa không
Trường sinh  
Hoá khoa  
84
Nô Bộc
(M) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên thương
Phượng cát Thiên riêu
Giải thần Tang môn
Thiên y Quan phủ
Thiên trù Kình dương
Dưỡng Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
74
Thiên Di
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Phục binh
Thiếu âm Thai
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Ân quang Thiên sứ
Phong cáo Hỏa tinh
Long trì Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
   
54
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
 
Văn xương Thiên la
Hoa cái Linh tinh
Lực sĩ Thái tuế
  Đà la
  Mộc dục
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
94
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Vũ Xuân

Sinh lúc 11:55
Chủ Nhật ngày 31 tháng 7 năm 1988
Giờ Ngọ ngày 18 tháng 6 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tài Bạch
(M) Thái âm
 
Tả phù Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Đào hoa Mộ
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
44
Phúc Đức
(D) Thiên đồng
 
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Quan đái
Quan sách  
Thanh long  
   
   
   
   
   
104
Tử Tức TUẦN
(V) Tham lang
 
Văn khúc Thiên hư
Hỷ thần Địa võng
Hoá lộc Tuế phá
Đường phù Tử
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
34
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
Tam thai Thiên khốc
Thiên mã Thiên hình
Lâm quan Điếu khách
Lưu Thiên Mã Tiểu hao
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
114
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Thiên giải  
Phúc đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
4
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Bát tọa Bạch hổ
Thai phụ Suy
Địa giải Lưu Bạch Hổ
Tấu thư Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
14
Phu TUẦN
(D) Cự môn
 
Hồng loan Phi liêm
Long Đức Bệnh
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vũ Xuân