Mệnh (THÂN)
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Hoá lộc Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(M) Thái dương
 
Tam thai Lưu hà
Thiên quý Thiên không
Thai phụ Tử
Đào hoa Lưu Tang Môn
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
13
Phúc Đức
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Tang môn
Hữu bật Kình dương
Thiên việt Mộ
Lực sĩ  
   
   
   
   
   
23
Điền Trạch TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Bát tọa Cô thần
Ân quang Tuyệt
Thiên trù Âm Sát
Thiếu âm  
Thanh long  
   
   
   
   
33
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
 
Văn khúc Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Suy
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
113
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Trần Thị Thu Hòa

Sinh lúc 23:00
Thứ Bảy ngày 27 tháng 5 năm 1989
Giờ Tý ngày 24 tháng 4 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Quan Lộc TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Hoá quyền Thai
   
   
   
   
   
43
Phu
 
 
Đế vượng Hỏa tinh
  Điếu khách
  Đại hao
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
(H) Cự môn
 
Văn xương Thiên thương
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Linh tinh
Thiên tài Tử phù
Thiên thọ Lưu Thiên Hư
Địa giải Lưu Đà La
Tướng quân  
Dưỡng  
   
53
Tử Tức
 
 
Phong cáo Kiếp sát
Thiên Phúc Đẩu quân
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Lưu Thiên Khốc
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
93
Tài Bạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Quan đái
   
   
   
   
   
   
83
Tật Ách
(V) Thiên lương
 
Long Đức Thiên sứ
Hoá khoa Thiên hình
  Phi liêm
  Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
73
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Thiên mã Thiên hư
Thiên giải Tuế phá
Tấu thư Địa kiếp
Trường sinh Địa không
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Thị Thu Hòa