Tài Bạch (THÂN)
(H) Cự môn
 
Tam thai Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Bệnh
   
   
   
83
Tử Tức
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Văn xương Linh tinh
Phong cáo Hỏa tinh
Phượng cát Tang môn
Giải thần Kình dương
Thiên trù Tử
Địa giải Thiên Sát
Lực sĩ Lưu Tang Môn
   
93
Thê
(D) Thiên lương
 
Ân quang Mộ
Thiên quý Địa không
Thiên việt Nguyệt Sát
Thiên giải  
Thiếu âm  
Thanh long  
   
   
103
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Văn khúc Thiên hình
Long trì Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
   
   
113
Tật Ách
(V) Tham lang
 
Hoa cái Thiên sứ
Hoá lộc Thiên la
  Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
73
Hợi Sửu Dần
  Quách Thế Nhân

Sinh lúc 07:25
Thứ Ba ngày 10 tháng 1 năm 1989
Giờ Thìn ngày 3 tháng 12 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Mệnh
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Tử phù
Nguyệt đức Đẩu quân
Đào hoa Thai
Thiên thọ  
Tướng quân  
   
   
   
3
Thiên Di
(H) Thái âm
 
Tả phù Trực phù
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Địa kiếp
Quan sách  
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
   
63
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Thai phụ Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Dưỡng Tuế phá
Đường phù Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
13
Nô Bộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên mã Thiên thương
Lâm quan Thiên khốc
Lưu Thiên Mã Điếu khách
  Đại hao
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
53
Quan Lộc TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Thiên tài Bênh phù
Phúc đức Quan đái
Quốc ấn Hoá kỵ
   
   
   
43
Điền Trạch TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Thiên y Thiên riêu
Hỷ thần Bạch hổ
  Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
33
Phúc Đức TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Phi liêm
Hồng loan  
Long Đức  
Trường sinh  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
23

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Quách Thế Nhân