Điền Trạch
(V) Thiên cơ
 
Thiên quý Thiên khốc
Long trì Quan phù
Trường sinh Phục binh
Hoá lộc  
   
   
   
95
Quan Lộc TRIỆT
(M) Tử vi
 
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Đào hoa Lưu Tang Môn
Thiên trù  
Văn tinh  
Dưỡng  
Hoá khoa  
85
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Địa giải Thiên thương
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
   
   
75
Thiên Di
(H) Phá Quân
 
Thiên việt Tuyệt
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
65
Phúc Đức
(H) Thất sát
 
Tả phù Thiên la
Tam thai Quan phủ
Văn khúc Kình dương
Thiên quan Mộc dục
Thiếu âm Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
   
105
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Tiến Mạnh

Giờ Tý ngày 1 tháng 1 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tật Ách
 
 
Ân quang Thiên sứ
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Bạch hổ
  Phi liêm
  Mộ
   
   
55
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên tài Hỏa tinh
Thiên thọ Tang môn
Lộc tồn Quan đái
Bác sĩ Thiên Sát
Hoá quyền  
   
   
115
Tài Bạch TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Hữu bật Địa võng
Bát tọa Quả tú
Văn xương Lưu hà
Thiên đức Linh tinh
Phúc đức Tử
Tấu thư Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
45
Mệnh (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Phong cáo Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Lâm quan Âm Sát
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
5
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Phá toái
Thanh long Thái tuế
Đế vượng Đẩu quân
   
   
   
15
Thê
(H) Tham lang
 
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Tiểu hao
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
25
Tử Tức TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân Bệnh
Quốc ấn Địa kiếp
Lưu Lộc Tồn Địa không
  Hoá kỵ
   
   
35

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Tiến Mạnh