Nô Bộc
(H) Thiên lương
 
Địa giải Thiên thương
Quan sách Phá toái
Lâm quan Trực phù
  Tiểu hao
   
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thai phụ Thái tuế
Thiên việt Quan đái
Thiên Phúc Âm Sát
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thiên giải  
Thanh long  
   
66
Tật Ách TRIỆT
 
 
Tam thai Thiên sứ
Bát tọa Thiên hình
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
  Mộc dục
   
   
   
56
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
 
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Đẩu quân
Trường sinh  
   
   
   
   
46
Quan Lộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Tướng quân  
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
86
Tị Thìn Mão Dần
  Nguyễn Thị Thu Trang

Sinh lúc 23:00
Thứ Tư ngày 2 tháng 1 năm 1991
Giờ Tý ngày 18 tháng 11 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tử Tức
 
 
Hồng loan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
36
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Linh tinh
Thiên hỷ Suy
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
   
96
Phu TUẦN
(D) Phá Quân
 
Văn xương Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái Phục binh
  Thai
   
   
   
   
26
Phúc Đức
(D) Tham lang
 
Tả phù Bạch hổ
Ân quang Phi liêm
Phong cáo Bệnh
Thiên khôi  
Thiên trù  
   
   
   
106
Phụ Mẫu
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Long Đức Hỏa tinh
Hỷ thần Tử
Hoá lộc Nguyệt Sát
Hoá khoa  
Đường phù  
   
   
   
116
Mệnh (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Hữu bật Thiên khốc
Thiên quý Thiên hư
Hoá quyền Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
6
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên quan Thiên riêu
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên y Tử phù
Văn tinh Đại hao
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
  Hoá kỵ
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Thu Trang