Tài Bạch
(M) Thái dương
 
Văn xương Thiên khốc
Long trì Quan phù
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
42
Tử Tức TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Tam thai Tử phù
Ân quang Đẩu quân
Nguyệt đức Đại hao
Đào hoa Mộ
Thiên trù Địa không
Văn tinh  
   
   
   
   
   
32
Thê (THÂN) TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Phong cáo Thiên hư
Địa giải Tuế phá
Hoá lộc Bênh phù
  Tử
   
   
   
   
   
   
   
22
Huynh Đệ
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Bát tọa Bệnh
Thiên quý  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Thiên thọ  
Thiên giải  
Long Đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
12
Tật Ách
(M) Vũ khúc
 
Tả phù Thiên sứ
Thiên quan Thiên la
Thiếu âm Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
52
Hợi Sửu Dần
  Nam

Giờ Tị ngày 15 tháng 1 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Mệnh
(M) Thái âm
 
Văn khúc Thiên hình
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
  Suy
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
2
Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Lộc tồn Linh tinh
Bác sĩ Tang môn
Dưỡng Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
62
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Tham lang
 
Hữu bật Địa võng
Thiên đức Quả tú
Thiên tài Lưu hà
Phúc đức Hỏa tinh
Tấu thư  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
112
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Hồng loan Thiên thương
Thiêu dương Cô thần
Lực sĩ Kiếp sát
Trường sinh Thiên không
  Đà la
  Âm Sát
   
   
   
   
   
72
Quan Lộc
(D) Thiên lương
 
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Phá toái
Thanh long Thái tuế
Hoá quyền Mộc dục
   
   
   
   
   
   
   
82
Điền Trạch
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Tiểu hao
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
   
   
92
Phúc Đức TUẦN
(D) Cự môn
 
Thai phụ Điếu khách
Thiên mã  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nam