Kể năm hơn bốn ngàn năm
Tổ tiên rực rở anh em thuận hoà
Hồng Bàng là tổ nước ta
Nước ta lúc ấy hiệu là Văn Lang
Hồ Chí Minh

Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (38)
Thứ tư 23/09/2009 12:00:00 (GMT +7)
Tác giả: Triệu Cửu Phong
Nguồn: Kiến trúc học Phương Đông
Trung nam là hàng con trai giữa sanh sau con trai cả. Tử là chết, vì Khảm với Khôn hỗ biến ra Tuyệt mệnh. Con trai giữa chết vì là Khảm thuộc trung nam bị Khôn khắc.
- Từ Cửa Khảm biến 7 lần tới Chủ Khôn phạm Tuyệt mệnh cho nên gọi là Tuyệt mệnh trạch, ứng cho hàng trung nam tuyệt mạng, khiến ra có đàn bà góa bụa, bụng dạ đau nhức, sanh chứng kết hòn nổi cục, da vàng, phù thũng, ghẻ chóc. Và vì Khảm Dương với Khôn Âm hỗ biến Tuyệt mệnh cho nên cà nam nữ ở nhà này không được trường thọ.
Cửa Khảm với Chủ Khôn phối 8 Bếp:
(Tám Bếp sau đây đều thuộc về nhà số 38 là Đông Tây tương hỗn trạch (Cửa Khảm thuộc Đông, Chủ Khôn thuộc Tây) cho nên Bếp nào cũng biến sinh một hung du niên và một kiết du niên, không có Bếp nào trọn xấu hay trọn tốt. Các Bếp Khảm Ly Chấn Tốn thì hiệp với Cửa mà nghịch với Chủ, còn các Bếp Kiền Khôn Cấn Đoài hiệp với Chủ mà bất lợi cho Cửa).
1) Bếp Kiền: Bếp kiền Kim đối với Cửa Khảm là Lục sát, đối với Chủ Khôn là Diên niên hữu khí. Bếp này tốt trội hơn xấu, vì Kiền với Khảm tuy Lục sát nhưng trước mắt vẫn thấy tương sanh và Diên niên hữu khí. Đó là bên xấu được giảm bên tốt được tăng.
2) Bếp Khảm: Bếp Khảm Thủy đối với Cửa Khảm tỷ hòa và là Bếp Phục vị đắc vị khá tốt, nhưng đối với Chủ Khôn biến sinh Tuyệt mệnh rất hại. Bếp này hung nhiều hơn kiết.
3) Bếp Cấn: Bếp cấn Thổ khắc Cửa Khảm và là Bếp Ngũ quỷ đại hung, còn đối với Chủ Khôn là Sinh khí thất vị tốt vừa vừa. Bếp này hung nhiều hơn kiết, rất bất lợi cho tiểu nhi và hàng trung nam yểu vong (chết yểu).
4) Bếp Chấn: Bếp Chấn Mộc đối với Cửa Khảm là Bếp Thiên y thất vị khá tốt, nhưng đối với Chủ Khôn tương khắc và hỗ biến ra Họa hại, khiến cho lão mẫu bất lợi, điền sản thoái bại, sanh bệnh da vàng, bệnh thũng ghẻ.
5) Bếp Tốn: Bếp Tốn Mộc đối với Cửa Khảm tương sanh và là Bếp Sinh khí đăng diện rất tốt cho nhiều sự việc (xem phần B, Bếp số 38). Nhưng Tốn đối với Chủ Khôn tương khắc và phạm Ngũ quỷ chẳng khỏi cái buồn mẹ lìa cha, phụ nữ chết yểu.
6) Bếp Ly: Bếp Ly Hỏa đối với Cửa Khảm tuy tương khắc nhưng là Aõm Dương chính phối và là Bếp Diên niên tốt, còn đối với Chủ Khôn tuy tương sanh mà hỗ biến Lục sát hung. Bếp này hung kiết tương.
7) Bếp Khôn: Bếp Khôn Thổ đối với Chủ Khôn tỷ hòa Phục vị thất vị tốt qua loa. Nhưng đối với Cửa Khảm tương khắc và là Bếp Tuyệt mệnh hung hại nhiều. Lại hai Khôn khắc một Khảm: trung nam đoản thọ, hiếm con nối dòng, hao tán tiền của, bất lợi.
8) Bếp Đoài: Bếp Đoài Kim đối với Cửa Khảm là Bếp Họa hại, đối với Chủ Khôn tương sanh và hỗ biến được Thiên y hữu khí. Vậy phần kiết trội hơn phần hung.
Mời xem các bài khác:
- Dương trạch tam yếu
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (1)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (2)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (3)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (4)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (5)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (6)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (7)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (8)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (9)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (10)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (11)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (12)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (13)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (14)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (15)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (16)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (17)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (18)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (19)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (20)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (21)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (22)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (23)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (24)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (25)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (26)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (27)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (28)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (29)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (30)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (31)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (32)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (33)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (34)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (35)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (36)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (37)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (39)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (40)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (41)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (42)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (43)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (44)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (45)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (46)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (47)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (48)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (49)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (50)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (51)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (52)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (53)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (54)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (55)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (56)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (57)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (58)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (59)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (60)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (61)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (62)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (63)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm (64)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm: Sự ứng nghiệm họa phúc của 64 kiểu bếp (1)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm: Sự ứng nghiệm họa phúc của 64 kiểu bếp (2)
- Dương trạch tam yếu: Thiên VII - Ứng Nghiệm: Sự ứng nghiệm họa phúc của 64 kiểu bếp (3)













