Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịch |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch lý học đông phương |
|||
| Ngày Thiên hình Hắc đạoTrực Bế, Sao Cơ, Tiết Tiểu hàn | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Thứ Tư | 7 | 1 | 2009 |
| Lịch dịch lý học | 12 | Chạp | Mậu Tí |
| Can chi | Nhâm Tí | Ất Sửu | Mậu Tí |
| Lạc thư hoa giáp | Tang đố mộc | Hải trung kim | Giáng hạ thủy |
| Tuổi kỵ | Nhâm Ngọ Mậu Ngọ | Ất Mùi Tân Mùi | Mậu Ngọ Giáp Ngọ |
| Tuổi hợp | Đinh Sửu | Canh Tí | Quý Sửu |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Thiên quý, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên thụy, | Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát, Thiên hình, Thiên địa chuyển sát, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Kim quỹ | Sinh Tiểu cát | |
| Sửu | Bảo Quang | Thương Vô vong | |
| Dần | Bạch Hổ | Đỗ Đại an | |
| Mão | Ngọc Đường | Cảnh Lưu niên | |
| Thìn | Thiên lao | Tử Tốc hỉ | |
| Tỵ | Nguyên Vũ | Kinh Xích khẩu | |
| Ngọ | Tư mệnh | Khai Tiểu cát | |
| Mùi | Câu trận | Hưu Vô vong | |
| Thân | Thanh Long | Sinh Đại an | |
| Dậu | Minh Đường | Thương Lưu niên | |
| Tuất | Thiên hình | Đỗ Tốc hỉ | |
| Hợi | Chu Tước | Cảnh Xích khẩu | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||