Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịch |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch lý học đông phương |
|||
| Ngày Bạch Hổ Hắc đạoTrực Chấp, Sao Khuê, Tiết | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Thứ Năm | 11 | 3 | 2010 |
| Lịch dịch lý học | 26 | Giêng | Canh Dần |
| Can chi | Canh Thân | Mậu Dần | Canh Dần |
| Lạc thư hoa giáp | Thạch lựu mộc | Thành đầu thổ | Tùng bách mộc |
| Tuổi kỵ | Canh Dần Bính Dần | Mậu Thân Giáp Thân | Canh Thân Bính Thân |
| Tuổi hợp | Ất Tỵ | Quý Hợi | Ất Hợi |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Nguyệt không, Thiên đức, Thiên mã, Giải thần, Yếu yên, Nguyệt giải, Sát cống, Tuế đức, | Kiếp sát, Bạch Hổ, Tiểu không vong, Kim thần thất sát (trực), |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Thanh Long | Cảnh Xích khẩu | |
| Sửu | Minh Đường | Tử Tiểu cát | |
| Dần | Thiên hình | Kinh Vô vong | |
| Mão | Chu Tước | Khai Đại an | |
| Thìn | Kim quỹ | Hưu Lưu niên | |
| Tỵ | Bảo Quang | Sinh Tốc hỉ | |
| Ngọ | Bạch Hổ | Thương Xích khẩu | |
| Mùi | Ngọc Đường | Đỗ Tiểu cát | |
| Thân | Thiên lao | Cảnh Vô vong | |
| Dậu | Nguyên Vũ | Tử Đại an | |
| Tuất | Tư mệnh | Kinh Lưu niên | |
| Hợi | Câu trận | Khai Tốc hỉ | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||