Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Trung Tâm Nghiên Cứu Lý Học Đông Phương. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch lý học đông phương |
|||
| Ngày Tư mệnh Hoàng đạoTrực Định, Sao Giác, Tiết Sương giáng | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Thứ Năm | 1 | 11 | 2012 |
| Lịch dịch lý học | 18 | Chín | Nhâm Thìn |
| Can chi | Bính Dần | Canh Tuất | Nhâm Thìn |
| Lạc thư hoa giáp | Tuyền trung thủy | Thoa xuyến kim | Sơn đầu hỏa |
| Tuổi kỵ | Bính Thân Nhâm Thân | Canh Thìn Bính Thìn | Nhâm Tuất Mậu Tuất |
| Tuổi hợp | Tân Hợi | Ất Mão | Đinh Dậu |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, Tam hợp (Thiên giải), Tư mệnh, Trực tinh, Thiên ân, | Đại hao, Thụ tử, Cửu không, Độc hỏa (Nguyệt yếm đại họa), Lôi công, Tiểu không vong, Tam nương, Kim thần thất sát (trực), |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Thanh Long | Cảnh Vô vong | |
| Sửu | Minh Đường | Tử Đại an | |
| Dần | Thiên hình | Kinh Lưu niên | |
| Mão | Chu Tước | Khai Tốc hỉ | |
| Thìn | Kim quỹ | Hưu Xích khẩu | |
| Tỵ | Bảo Quang | Sinh Tiểu cát | |
| Ngọ | Bạch Hổ | Thương Vô vong | |
| Mùi | Ngọc Đường | Đỗ Đại an | |
| Thân | Thiên lao | Cảnh Lưu niên | |
| Dậu | Nguyên Vũ | Tử Tốc hỉ | |
| Tuất | Tư mệnh | Kinh Xích khẩu | |
| Hợi | Câu trận | Khai Tiểu cát | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||