Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Trung Tâm Nghiên Cứu Lý Học Đông Phương. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch lý học đông phương |
|||
| Ngày Minh Đường Hoàng đạoTrực Mãn, Sao Vĩ, Tiết Tiểu mãn | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Thứ Ba | 22 | 5 | 2012 |
| Lịch dịch lý học | 2 | Tư(nhuận) | Nhâm Thìn |
| Can chi | Quý Mùi | Ất Tỵ | Nhâm Thìn |
| Lạc thư hoa giáp | Dương liễu mộc | Đại hải thủy | Sơn đầu hỏa |
| Tuổi kỵ | Quý Sửu Kỷ Sửu | Ất Hợi Tân Hợi | Nhâm Tuất Mậu Tuất |
| Tuổi hợp | Mậu Ngọ | Canh Thân | Đinh Dậu |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Thiên phúc, Thiên phú, Nguyệt tài, Minh Đường, Ich hậu, Thiên ân, | Tam tang, Phủ đầu sát, Thổ ôn (thiên cẩu), Thiên tặc, Độc hỏa (Nguyệt yếm đại họa), Cửu không, Quả tú, Hỏa tinh, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Thiên hình | Khai Tốc hỉ | |
| Sửu | Chu Tước | Hưu Xích khẩu | |
| Dần | Kim quỹ | Sinh Tiểu cát | |
| Mão | Bảo Quang | Thương Vô vong | |
| Thìn | Bạch Hổ | Đỗ Đại an | |
| Tỵ | Ngọc Đường | Cảnh Lưu niên | |
| Ngọ | Thiên lao | Tử Tốc hỉ | |
| Mùi | Nguyên Vũ | Kinh Xích khẩu | |
| Thân | Tư mệnh | Khai Tiểu cát | |
| Dậu | Câu trận | Hưu Vô vong | |
| Tuất | Thanh Long | Sinh Đại an | |
| Hợi | Minh Đường | Thương Lưu niên | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||