Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Trung Tâm Nghiên Cứu Lý Học Đông Phương. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch lý học đông phương |
|||
| Ngày Thiên lao Hắc đạoTrực Phá, Sao Hư, Tiết | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Chủ nhật | 5 | 2 | 2012 |
| Lịch dịch lý học | 14 | Giêng | Nhâm Thìn |
| Can chi | Bính Thân | Nhâm Dần | Nhâm Thìn |
| Lạc thư hoa giáp | Đại khê thủy | Kiếm bạch kim | Sơn đầu hỏa |
| Tuổi kỵ | Bính Dần Nhâm Dần | Nhâm Thân Mậu Thân | Nhâm Tuất Mậu Tuất |
| Tuổi hợp | Tân Tỵ | Đinh Hợi | Đinh Dậu |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Phổ hộ, Giải thần, Dịch mã, Nguyệt giải, | Nguyệt phá, Thiên lao, Đại không vong, Nguyệt kỵ, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Thanh Long | Hưu Vô vong | |
| Sửu | Minh Đường | Sinh Đại an | |
| Dần | Thiên hình | Thương Lưu niên | |
| Mão | Chu Tước | Đỗ Tốc hỉ | |
| Thìn | Kim quỹ | Cảnh Xích khẩu | |
| Tỵ | Bảo Quang | Tử Tiểu cát | |
| Ngọ | Bạch Hổ | Kinh Vô vong | |
| Mùi | Ngọc Đường | Khai Đại an | |
| Thân | Thiên lao | Hưu Lưu niên | |
| Dậu | Nguyên Vũ | Sinh Tốc hỉ | |
| Tuất | Tư mệnh | Thương Xích khẩu | |
| Hợi | Câu trận | Đỗ Tiểu cát | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||