Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Trung Tâm Nghiên Cứu Lý Học Đông Phương. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch lý học đông phương |
|||
| Ngày Nguyên Vũ Hắc đạoTrực Bế, Sao Đẩu, Tiết Mang chủng | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Thứ Năm | 20 | 6 | 2013 |
| Lịch dịch lý học | 13 | Năm | Quý Tỵ |
| Can chi | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Quý Tỵ |
| Lạc thư hoa giáp | Sa trung thổ | Thiên hạ thủy | Sơn đầu hỏa |
| Tuổi kỵ | Đinh Hợi Quý Hợi | Mậu Tí Giáp Tí | Quý Hợi Kỷ Hợi |
| Tuổi hợp | Nhâm Thân | Quý Mùi | Mậu Thân |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, | Trùng tang, Nguyên Vũ, Tam nương, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Bạch Hổ | Đỗ Xích khẩu | |
| Sửu | Ngọc Đường | Cảnh Tiểu cát | |
| Dần | Thiên lao | Tử Vô vong | |
| Mão | Nguyên Vũ | Kinh Đại an | |
| Thìn | Tư mệnh | Khai Lưu niên | |
| Tỵ | Câu trận | Hưu Tốc hỉ | |
| Ngọ | Thanh Long | Sinh Xích khẩu | |
| Mùi | Minh Đường | Thương Tiểu cát | |
| Thân | Thiên hình | Đỗ Vô vong | |
| Dậu | Chu Tước | Cảnh Đại an | |
| Tuất | Kim quỹ | Tử Lưu niên | |
| Hợi | Bảo Quang | Kinh Tốc hỉ | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||