Nô Bộc
 
 
Thai phụ Thiên thương
Long trì Thiên khốc
Thiên giải Quan phù
Lâm quan Phục binh
  Lưu Thái Tuế
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Thiên hình
Đào hoa Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh Quan đái
Hoá lộc  
   
   
66
Tật Ách TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Ân quang Thiên sứ
Thiên quý Thiên hư
Hoá khoa Tuế phá
  Bênh phù
  Mộc dục
  Lưu Tang Môn
   
56
Tài Bạch
 
 
Thiên việt Âm Sát
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
46
Quan Lộc
(V) Thái dương
 
Bát tọa Thiên la
Thiên quan Hỏa tinh
Địa giải Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Đế vượng Nguyệt Sát
   
   
86
Hợi Sửu Dần
  xxxxx

Sinh lúc 22:50
Thứ Ba ngày 3 tháng 12 năm 1985
Giờ Hợi ngày 22 tháng 10 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tử Tức
(B) Thiên phủ
 
Phượng cát Linh tinh
Giải thần Bạch hổ
Dưỡng Phi liêm
   
   
   
   
36
Điền Trạch
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn khúc Tang môn
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Suy
  Thiên Sát
   
   
   
96
Thê (THÂN) TUẦN
(M) Thái âm
 
Tam thai Địa võng
Thiên đức Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Thai
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
26
Phúc Đức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lực sĩ Thiên không
Hoá quyền Đà la
  Bệnh
   
   
106
Phụ Mẫu
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Phá toái
Hữu bật Thái tuế
Phong cáo Tử
Thiên tài Lưu Bạch Hổ
Hoa cái Lưu Thiên Khốc
Thanh long Lưu Kình Dương
   
116
Mệnh
(V) Cự môn
 
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Lưu Lộc Tồn Mộ
  Địa không
   
   
   
6
Huynh Đệ TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn xương Điếu khách
Thiên thọ Tuyệt
Thiên mã Lưu Thiên Hư
Tướng quân Lưu Đà La
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của xxxxx