Huynh Đệ
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên quý Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
   
   
115
Mệnh
 
 
Thiên tài Thiên khốc
Địa giải Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu
 
 
Thiên quan Quan đái
Thiên giải Nguyệt Sát
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
   
   
   
15
Phúc Đức (THÂN) TRIỆT
 
 
Thiên việt Thiên hình
Thiên thọ Bạch hổ
Lâm quan Đẩu quân
  Phi liêm
   
   
   
   
   
   
   
25
Thê
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Bát tọa Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Địa không
Thanh long Âm Sát
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
105
Mùi Thân Dậu Tuất
  xx

Giờ Mùi ngày 20 tháng 12 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Ân quang Lưu hà
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
35
Tử Tức
(H) Thiên tướng
 
Tả phù Linh tinh
Văn xương Kình dương
Hồng loan Thai
Thiếu âm  
Lực sĩ  
   
   
   
   
   
   
95
Quan Lộc TUẦN
 
 
Tam thai Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Suy
   
   
   
   
   
   
45
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Tuyệt
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
   
85
Tật Ách
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thai phụ Thiên sứ
Thiêu dương Thiên không
Hoá khoa Quan phủ
  Đà la
  Mộ
   
   
   
   
   
   
75
Thiên Di
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên y Thái tuế
  Phục binh
  Tử
   
   
   
   
   
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Hữu bật Thiên thương
Văn khúc Trực phù
Quan sách Đại hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của xx