Huynh Đệ
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thanh long Bệnh
Hoá khoa  
   
   
   
   
113
Mệnh TRIỆT
 
 
Tam thai Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Tử
Thiên trù  
Văn tinh  
   
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Thiên tài Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
  Mộ
   
   
   
   
   
13
Phúc Đức
 
 
Bát tọa Tuyệt
Thiên việt Địa kiếp
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
23
Phu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên quan Thiên la
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Suy
Hoá lộc Nguyệt Sát
Hoá quyền  
   
   
   
103
Mão Dần Sửu
  x

Giờ Dậu ngày 14 tháng 2 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Bạch hổ
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Phi liêm
Thiên giải Thai
   
   
   
   
33
Tử Tức
(H) Thiên tướng
 
Thai phụ Tang môn
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
93
Quan Lộc TUẦN
 
 
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Thiên hình
Dưỡng Lưu hà
   
   
   
   
43
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hồng loan Cô thần
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Kiếp sát
Lâm quan Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Địa không
   
83
Tật Ách
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Thiên sứ
Văn xương Phá toái
Ân quang Linh tinh
Thiên quý Thái tuế
Thiên thọ Phục binh
Hoa cái Quan đái
   
   
73
Thiên Di (THÂN)
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên khôi Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
  Đại hao
  Mộc dục
  Hoá kỵ
  Âm Sát
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Phong cáo Thiên thương
Thiên mã Điếu khách
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
   
53

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của x