Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
 
Thiên quý Cô thần
Thiên mã Phá toái
Địa giải Tang môn
Hoá lộc Phục binh
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
13
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(M) Tử vi
 
Bát tọa Đại hao
Thiên hỷ Suy
Thiên trù Âm Sát
Văn tinh  
Thiên giải  
Thiếu âm  
Hoá khoa  
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Long trì Thiên hình
Phượng cát Quan phù
Giải thần Bênh phù
Hoa cái  
Đế vượng  
   
   
   
113
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Tam thai Kiếp sát
Phong cáo Tử phù
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Nguyệt đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
103
Thê
(H) Thất sát
 
Văn xương Thiên la
Thiên quan Linh tinh
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Tử
   
   
23
Mùi Thân Dậu Tuất
  vu khanh

Sinh lúc 12:00
Thứ Ba ngày 9 tháng 12 năm 1975
Giờ Ngọ ngày 7 tháng 11 năm Ất Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 48 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch
 
 
Ân quang Thiên hư
Thiên tài Tuế phá
Thiên thọ Phi liêm
  Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
93
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Lộc tồn Thiên khốc
Bác sĩ Hỏa tinh
Hoá quyền Thái tuế
  Mộ
   
   
   
   
33
Quan Lộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn khúc Địa võng
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
83
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tả phù Trực phù
Quan sách Đà la
Lực sĩ Tuyệt
   
   
   
   
   
43
Tật Ách TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thanh long Thiên sứ
  Quả tú
  Điếu khách
  Thai
   
   
   
   
53
Thiên Di TUẦN
(H) Tham lang
 
Hữu bật Tiểu hao
Thai phụ  
Thiên khôi  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Dưỡng  
63
Nô Bộc
(M) Thái âm
 
Thiên y Thiên thương
Tướng quân Thiên riêu
Trường sinh Bạch hổ
Quốc ấn Đẩu quân
  Hoá kỵ
   
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của vu khanh