Tử Tức
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Quan sách Thiên hình
Lâm quan Phá toái
  Trực phù
  Đại hao
  Lưu Thái Tuế
   
   
92
Thê TRIỆT
 
 
Văn khúc Thái tuế
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc  
Thiên thọ  
Đế vượng  
   
   
102
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Tam thai Thiên không
Bát tọa Quan phủ
Thiêu dương Đà la
  Suy
  Lưu Tang Môn
   
   
112
Mệnh
 
 
Văn xương Cô thần
Thai phụ Tang môn
Thiên mã Bệnh
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
2
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phong cáo Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Thiên giải Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
   
   
82
Mùi Thân Dậu Tuất
  vanha

Sinh lúc 04:40
Thứ Năm ngày 25 tháng 10 năm 1990
Giờ Dần ngày 8 tháng 9 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Kình dương
Thiếu âm Tử
Lực sĩ Địa không
   
   
   
12
Tật Ách
(H) Thiên tướng
 
Thiên đức Thiên sứ
Đào hoa Lưu hà
Thiên hỷ Hỏa tinh
Địa giải Mộc dục
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
72
Phúc Đức TUẦN
 
 
Long trì Địa võng
Hoa cái Quan phù
Thanh long Mộ
  Âm Sát
   
   
   
22
Thiên Di
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hữu bật Bạch hổ
Ân quang Phi liêm
Thiên khôi  
Thiên tài  
Thiên trù  
Trường sinh  
Hoá lộc  
62
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Long Đức Thiên thương
Tấu thư Linh tinh
Dưỡng Địa kiếp
Hoá quyền Nguyệt Sát
Đường phù Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
52
Quan Lộc (THÂN)
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tả phù Thiên khốc
Thiên quý Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
Hoá khoa Đẩu quân
Lưu Lộc Tồn Thai
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
42
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
32

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của vanha