Phụ Mẫu
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Văn xương Phá toái
Quan sách Lưu hà
Lộc tồn Trực phù
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Trường sinh Lưu Đà La
   
   
   
   
   
15
Phúc Đức
 
 
Tam thai Hỏa tinh
Thiên trù Thái tuế
Lực sĩ Kình dương
Lưu Lộc Tồn Mộc dục
  Địa không
   
   
   
   
   
25
Điền Trạch
 
 
Phong cáo Thiên không
Thiên việt Quan đái
Thiêu dương Lưu Thiên Hư
Thanh long Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
35
Quan Lộc
 
 
Bát tọa Cô thần
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Tang môn
Thiên mã Tiểu hao
Văn tinh  
Lâm quan  
   
   
   
   
45
Mệnh
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Dưỡng Thiên hình
  Điếu khách
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
   
5
Mùi Thân Dậu Tuất
  turn on

Sinh lúc 09:01
Thứ Sáu ngày 22 tháng 9 năm 1978
Giờ Tị ngày 20 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 44 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Văn khúc Thiên thương
Hồng loan Lưu Bạch Hổ
Thiếu âm  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
55
Huynh Đệ
(H) Thiên tướng
 
Hữu bật Phục binh
Thiên quý Thai
Thiên quan Lưu Tang Môn
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Hoá khoa  
115
Thiên Di
 
 
Long trì Địa võng
Thiên tài Linh tinh
Hoa cái Quan phù
Tấu thư Suy
Đường phù  
   
   
   
   
   
65
Thê (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Địa giải Bạch hổ
  Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
105
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên khôi Bênh phù
Long Đức Mộ
Hoá lộc Nguyệt Sát
Quốc ấn Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
   
95
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Hỷ thần Thiên khốc
Hoá quyền Thiên hư
  Tuế phá
  Tử
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
   
   
85
Tật Ách
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Thiên sứ
Ân quang Kiếp sát
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Lưu Thiên Mã Bệnh
   
   
   
   
   
75

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của turn on