Tật Ách
(V) Thiên cơ
 
Tả phù Thiên sứ
Văn xương Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Linh tinh
Văn tinh Tử phù
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
76
Tài Bạch
(M) Tử vi
 
Bát tọa Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Thai
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
86
Tử Tức
 
 
Ân quang Hỏa tinh
Thiên quý Nguyệt Sát
Phong cáo  
Thiên quan  
Long Đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
   
96
Thê (THÂN) TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Tam thai Bạch hổ
Thiên việt Phi liêm
Thiên thọ  
Địa giải  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
   
106
Thiên Di
(H) Thất sát
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thanh long Đẩu quân
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
66
Mùi Thân Dậu Tuất
  tuan_hust

Sinh lúc 09:15
Chủ Nhật ngày 18 tháng 3 năm 1984
Giờ Tị ngày 16 tháng 2 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Hữu bật Lưu hà
Văn khúc Mộc dục
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
116
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hồng loan Thiên thương
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Tử
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
56
Mệnh TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên tài Thiên hình
Hoá lộc Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
6
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên y Cô thần
Thiên mã Thiên riêu
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Bệnh
Hoá khoa Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
46
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
   
   
   
   
   
36
Phúc Đức
(H) Tham lang
 
Thiên khôi Thái tuế
Đế vượng Phục binh
  Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
26
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Thái âm
 
Thai phụ Trực phù
Quan sách Đại hao
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của tuan_hust