Tài Bạch
(M) Thái dương
 
Bát tọa Phá toái
Thiên việt Hỏa tinh
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên giải Bệnh
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
83
Tử Tức
(M) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên hình
Thiên quan Phi liêm
Thiên đức Tử
Đào hoa Lưu Tang Môn
Hồng loan  
Thiên tài  
Phúc đức  
Hoá lộc  
93
Phu
(D) Thiên cơ
 
Hỷ thần Quả tú
  Điếu khách
  Mộ
   
   
   
   
   
103
Huynh Đệ
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn xương Linh tinh
Thai phụ Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
113
Tật Ách
(M) Vũ khúc
 
Phong cáo Thiên sứ
Địa giải Thiên la
Long Đức Suy
Tướng quân Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
73
Hợi Tuất Dậu Thân
  tt

Sinh lúc 04:30
Thứ Bảy ngày 4 tháng 12 năm 1993
Giờ Dần ngày 21 tháng 10 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Mệnh
(M) Thái âm
 
Tam thai Thiên khốc
Hoá khoa Thái tuế
  Đại hao
  Thai
  Địa không
   
   
   
3
Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Ân quang Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng Thiên Sát
   
   
   
   
63
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Tham lang
 
Thiên thọ Địa võng
Thiên y Thiên riêu
Thiên trù Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Dưỡng Hoá kỵ
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
13
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Nguyệt đức Thiên thương
Thanh long Kiếp sát
Lâm quan Lưu hà
Lưu Thiên Mã Tử phù
  Đẩu quân
  Lưu Thiên Khốc
   
   
53
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Tả phù Quan phù
Hữu bật Kình dương
Long trì Quan đái
Phượng cát Địa kiếp
Giải thần  
Hoa cái  
Lực sĩ  
   
43
Điền Trạch TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên hỷ Mộc dục
Thiếu âm Lưu Bạch Hổ
Lộc tồn Lưu Kình Dương
Bác sĩ  
   
   
   
   
33
Phúc Đức TUẦN
(D) Cự môn
 
Thiên quý Cô thần
Thiên mã Tang môn
Trường sinh Quan phủ
Hoá quyền Đà la
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
23

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của tt