Huynh Đệ
 
 
Thiên việt Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
12
Mệnh
(D) Thiên cơ
 
Thiên Phúc Linh tinh
Thiên thọ Hỏa tinh
Tấu thư Điếu khách
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
2
Phụ Mẫu
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hồng loan Quả tú
Địa giải Trực phù
Quan sách Tử
Tướng quân Địa kiếp
Hoá quyền Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
   
   
112
Phúc Đức
 
 
Thiên giải Thái tuế
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
102
Phu
(V) Thái dương
 
Tả phù Thiên la
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Đẩu quân
Hoá khoa Thai
Đường phù  
   
   
   
   
   
22
Sửu Hợi Tuất
  tranglee152

Sinh lúc 15:30
Thứ Bảy ngày 15 tháng 2 năm 1992
Giờ Thân ngày 12 tháng 1 năm Nhâm Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Điền Trạch
(B) Thiên phủ
 
Đào hoa Thiên hình
Thiên trù Phá toái
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Suy
   
   
   
   
   
   
92
Tử Tức TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tam thai Bênh phù
Thiên khôi Địa không
Long Đức Hoá kỵ
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
32
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(M) Thái âm
 
Hữu bật Thiên khốc
Phong cáo Địa võng
Thiên quan Tang môn
Lực sĩ Đà la
Đế vượng  
   
   
   
   
   
82
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn xương Thiên hư
Thiên quý Tuế phá
Thai phụ Đại hao
Phượng cát Âm Sát
Giải thần  
Thiên tài  
Thiên mã  
Văn tinh  
Trường sinh  
Hoá lộc  
42
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Nguyệt đức Thiên sứ
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Tử phù
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
   
52
Thiên Di
(V) Cự môn
 
Văn khúc Quan phù
Ân quang Quan phủ
Long trì Kình dương
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
62
Nô Bộc TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Bát tọa Thiên thương
Thiếu âm Cô thần
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
   
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của tranglee152