Phúc Đức (THÂN)
(V) Thiên cơ
 
Hồng loan Thiên hình
Thiên trù Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
Long Đức  
   
   
   
   
26
Điền Trạch
(M) Tử vi
 
Tướng quân Bạch hổ
  Thai
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
36
Quan Lộc
 
 
Thiên quan Quả tú
Thiên đức  
Phúc đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
   
   
46
Nô Bộc TUẦN+TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên mã Thiên khốc
Trường sinh Linh tinh
Hoá quyền Hỏa tinh
  Điếu khách
  Phi liêm
   
   
56
Phụ Mẫu
(H) Thất sát
 
Thiên giải Thiên hư
Thanh long Thiên la
  Tuế phá
  Mộ
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
   
   
16
Hợi Sửu Dần
  trịnh thanh lâm

Sinh lúc 13:35
Thứ Năm ngày 6 tháng 10 năm 1994
Giờ Mùi ngày 2 tháng 9 năm Giáp Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Trường lưu thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 28 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di TUẦN+TRIỆT
 
 
Phong cáo Thiên riêu
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên y Trực phù
Quan sách Đẩu quân
Hỷ thần Mộc dục
   
   
   
66
Mệnh
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Văn xương Tử phù
Ân quang Kình dương
Nguyệt đức Tử
Đào hoa Hoá kỵ
Thiên thọ  
Địa giải  
Lực sĩ  
   
6
Tật Ách
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Hoa cái Thiên sứ
Hoá lộc Địa võng
Quốc ấn Thái tuế
  Bênh phù
  Quan đái
  Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
76
Huynh Đệ
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Quan phù
Long trì Bệnh
Lộc tồn Lưu Thiên Khốc
Bác sĩ  
Hoá khoa  
Lưu Thiên Mã  
   
   
116
Thê
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tam thai Phá toái
Bát tọa Quan phủ
Thai phụ Đà la
Thiên tài Suy
Thiếu âm Nguyệt Sát
   
   
   
106
Tử Tức
(H) Tham lang
 
Tả phù Tang môn
Phượng cát Phục binh
Giải thần Thiên Sát
Thiên khôi Lưu Bạch Hổ
Đế vượng Lưu Kình Dương
   
   
   
96
Tài Bạch
(M) Thái âm
 
Văn khúc Cô thần
Thiên quý Kiếp sát
Thiên hỷ Thiên không
Thiêu dương Đại hao
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của trịnh thanh lâm