Quan Lộc
(V) Thiên cơ
 
Hồng loan Tiểu hao
Thiên trù Lưu Thiên Hư
Văn tinh  
Long Đức  
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
42
Nô Bộc
(M) Tử vi
 
Ân quang Thiên thương
Thai phụ Bạch hổ
Địa giải  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
   
52
Thiên Di
 
 
Thiên quan Quả tú
Thiên đức Suy
Thiên giải Lưu Bạch Hổ
Phúc đức Lưu Thiên Khốc
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
62
Tật Ách TUẦN+TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên sứ
Thiên việt Thiên khốc
Thiên mã Thiên hình
Hoá quyền Điếu khách
  Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
72
Điền Trạch
(H) Thất sát
 
Văn khúc Thiên hư
Thanh long Thiên la
  Tuế phá
  Quan đái
  Âm Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
32
Hợi Sửu Dần
  trần ngọc kiệt

Giờ Tý ngày 10 tháng 12 năm Giáp Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Trường lưu thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 1995


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
 
 
Thiên Phúc Lưu hà
Quan sách Trực phù
Hỷ thần Tử
   
   
   
   
   
   
82
Phúc Đức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Tả phù Linh tinh
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
Lưu Lộc Tồn Hoá kỵ
   
   
   
   
22
Tử Tức
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Địa võng
Hoa cái Thái tuế
Hoá lộc Bênh phù
Quốc ấn Mộ
   
   
   
   
   
92
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Bát tọa Quan phù
Phong cáo Lưu Đà La
Long trì  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
   
12
Mệnh (THÂN)
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiếu âm Phá toái
Dưỡng Hỏa tinh
  Quan phủ
  Đà la
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
2
Huynh Đệ
(H) Tham lang
 
Tam thai Thiên riêu
Phượng cát Tang môn
Giải thần Phục binh
Thiên khôi Thai
Thiên y Thiên Sát
   
   
   
   
112
Thê
(M) Thái âm
 
Hữu bật Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiên tài Thiên không
Thiên thọ Đẩu quân
Thiêu dương Đại hao
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của trần ngọc kiệt