Phúc Đức
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên việt Phi liêm
Hồng loan Lưu Thái Tuế
Thiên thọ  
Thiên giải  
Long Đức  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
   
24
Điền Trạch
 
 
Thiên Phúc Thiên hình
Hỷ thần Bạch hổ
  Mộc dục
   
   
   
   
   
   
   
34
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Linh tinh
Quốc ấn Bênh phù
  Quan đái
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
44
Nô Bộc
 
 
Thiên mã Thiên thương
Lâm quan Thiên khốc
  Điếu khách
  Đại hao
  Âm Sát
   
   
   
   
   
54
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Địa giải Thiên hư
Tấu thư Thiên la
Dưỡng Tuế phá
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
   
   
   
14
Hợi Sửu Dần
  trần hạ long

Sinh lúc 15:30
Thứ Năm ngày 9 tháng 12 năm 1982
Giờ Thân ngày 25 tháng 10 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên trù Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
Đế vượng Đẩu quân
  Phục binh
   
   
   
   
   
   
64
Mệnh TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Thai
Đào hoa Địa không
Tướng quân  
   
   
   
   
   
   
4
Tật Ách
 
 
Phong cáo Thiên sứ
Thiên quan Địa võng
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
   
   
   
74
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Văn xương Quan phù
Thai phụ Tiểu hao
Long trì Tuyệt
Văn tinh  
   
   
   
   
   
   
114
Thê TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Phá toái
Hữu bật Mộ
Tam thai Hoá kỵ
Bát tọa Nguyệt Sát
Ân quang Lưu Bạch Hổ
Thiên quý Lưu Thiên Khốc
Thiên tài Lưu Kình Dương
Thiếu âm  
Thanh long  
Hoá khoa  
104
Tử Tức TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Văn khúc Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Tử
Lực sĩ Thiên Sát
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
94
Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Thiên không
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
84

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của trần hạ long