Phụ Mẫu
(M) Thái dương
 
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Hỷ thần Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
115
Phúc Đức
(M) Phá Quân
 
Bát tọa Phi liêm
Văn xương  
Phong cáo  
Thiên quan  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Dưỡng  
Hoá lộc  
105
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên y Quả tú
Tấu thư Thiên riêu
  Điếu khách
  Đẩu quân
  Thai
  Địa không
   
   
   
   
95
Quan Lộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tam thai Trực phù
Văn khúc Tuyệt
Quan sách Lưu Đà La
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
85
Mệnh
(M) Vũ khúc
 
Hữu bật Thiên la
Long Đức Bênh phù
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
5
Mùi Thân Dậu Tuất
  thiện

Sinh lúc 07:15
Thứ Bảy ngày 28 tháng 8 năm 1993
Giờ Thìn ngày 11 tháng 7 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Nô Bộc
(M) Thái âm
 
Thiên thọ Thiên thương
Hoá khoa Thiên khốc
Lưu Lộc Tồn Thái tuế
  Tiểu hao
  Mộ
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
75
Huynh Đệ
(D) Thiên đồng
 
Ân quang Thiên hư
Thiên khôi Thiên hình
Văn tinh Tuế phá
  Đại hao
  Quan đái
  Địa kiếp
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
15
Thiên Di TUẦN
(V) Tham lang
 
Tả phù Địa võng
Thai phụ Thiên không
Thiên trù Tử
Thiêu dương Hoá kỵ
Thanh long Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
65
Thê
(M) Thất sát
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên giải Lưu hà
Lâm quan Linh tinh
  Tử phù
  Phục binh
  Âm Sát
   
   
   
   
25
Tử Tức TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Thiên tài  
Hoa cái  
Địa giải  
Đế vượng  
   
   
   
35
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên hỷ Suy
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
   
45
Tật Ách TUẦN
(D) Cự môn
 
Thiên quý Thiên sứ
Thiên mã Cô thần
Lực sĩ Hỏa tinh
Hoá quyền Tang môn
  Đà la
  Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của thiện