Tật Ách
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Thái tuế
Thiên trù Đà la
Địa giải Lưu Thiên Khốc
Lực sĩ Lưu Đà La
Trường sinh  
   
   
54
Tài Bạch
 
 
Văn khúc Thiên không
Đào hoa Âm Sát
Thiên giải  
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
44
Tử Tức
 
 
Tam thai Thiên hình
Bát tọa Tang môn
Thiên thọ Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
34
Thê
 
 
Văn xương Cô thần
Thai phụ Lưu hà
Thiếu âm Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
   
24
Thiên Di
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phong cáo Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Mộc dục
Hoá khoa Nguyệt Sát
   
   
   
64
Mão Thìn Tị Ngọ
  them

Sinh lúc 04:50
Thứ Sáu ngày 16 tháng 12 năm 1977
Giờ Dần ngày 6 tháng 11 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 46 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Huynh Đệ
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Long trì Phá toái
Thiên việt Quan phù
Văn tinh Đẩu quân
  Đại hao
  Mộ
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
14
Nô Bộc TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Thiên tài Thiên thương
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Quan đái
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
74
Mệnh
 
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Tử
   
   
   
   
4
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Tả phù Kiếp sát
Thiên quý Hoá kỵ
Thiên quan  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
84
Điền Trạch TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Hỏa tinh
Đế vượng Bạch hổ
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
94
Phúc Đức TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Hữu bật Linh tinh
Ân quang Phi liêm
Long Đức Suy
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
   
104
Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Thiên khôi Thiên hư
Thiên Phúc Thiên riêu
Thiên y Tuế phá
Thiên mã Bệnh
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
114

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của them