Quan Lộc
(D) Thiên đồng
 
Thai phụ Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Địa giải  
Lâm quan  
   
   
   
   
42
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Bát tọa Thiên thương
Đào hoa Lưu hà
Thiên tài Thiên không
Thiên giải Đẩu quân
Thiêu dương Âm Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
Hoá lộc  
52
Thiên Di
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên việt Thiên hình
Lực sĩ Tang môn
  Kình dương
  Suy
  Lưu Đà La
   
   
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
(D) Tham lang
 
Tam thai Thiên sứ
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Bệnh
Thanh long Lưu Thiên Hư
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
72
Điền Trạch
(D) Phá Quân
 
Ân quang Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Thiên thọ Trực phù
Quan sách Phục binh
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
32
Mùi Ngọ Tị Thìn
  thùy dương

Sinh lúc 21:30
Thứ Bảy ngày 16 tháng 12 năm 1989
Giờ Hợi ngày 19 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
  Tử
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
82
Phúc Đức
 
 
Văn khúc Điếu khách
  Đại hao
  Mộc dục
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên quý Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Mộ
Tướng quân Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
92
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Kiếp sát
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
12
Mệnh
 
 
Phong cáo Thiên khốc
Thiên khôi Bạch hổ
Hoa cái  
Hỷ thần  
Dưỡng  
   
   
   
   
2
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Hữu bật Phi liêm
Long Đức Thai
  Địa không
   
   
   
   
   
   
112
Phu (THÂN) TUẦN
(H) Thiên lương
 
Văn xương Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Linh tinh
Tấu thư Tuế phá
Hoá khoa Tuyệt
Đường phù  
   
   
   
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của thùy dương