Điền Trạch
(H) Thái âm
 
Ân quang Thái tuế
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Quan phủ
Địa giải Đà la
  Tuyệt
   
   
   
36
Quan Lộc
(H) Tham lang
 
Bát tọa Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiên giải Thai
Thiêu dương Âm Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá quyền  
   
46
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên việt Thiên thương
Thiên tài Thiên hình
Lực sĩ Tang môn
Dưỡng Kình dương
  Lưu Đà La
   
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Cô thần
Thiên trù Lưu Thiên Hư
Thiếu âm  
Thanh long  
Trường sinh  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
66
Phúc Đức
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thai phụ Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
26
Mùi Ngọ Tị Thìn
  thùy dương

Sinh lúc 20:30
Thứ Bảy ngày 16 tháng 12 năm 1989
Giờ Tuất ngày 19 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tật Ách TRIỆT
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Thiên quý Thiên sứ
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Hoá khoa Mộc dục
  Địa kiếp
  Lưu Kình Dương
   
76
Phụ Mẫu
 
 
Thiên thọ Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
16
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(H) Thất sát
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
86
Mệnh
(H) Phá Quân
 
Tả phù Kiếp sát
Văn khúc Bênh phù
Thiên Phúc Bệnh
Thiên đức Hoá kỵ
Phúc đức Lưu Thái Tuế
Quốc ấn  
   
   
6
Huynh Đệ
 
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Hỏa tinh
Hỷ thần Bạch hổ
  Suy
  Địa không
   
   
   
116
Phu
(B) Tử vi
 
Hữu bật Linh tinh
Văn xương Phi liêm
Phong cáo  
Long Đức  
Đế vượng  
   
   
   
106
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Thiên y Thiên hư
Thiên mã Thiên riêu
Tấu thư Tuế phá
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của thùy dương