Điền Trạch
(H) Thái âm
 
Ân quang Hỏa tinh
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đẩu quân
Địa giải Đà la
Lực sĩ  
Lâm quan  
   
96
Quan Lộc
(H) Tham lang
 
Bát tọa Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiên giải Quan đái
Thiêu dương Âm Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá quyền  
86
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên việt Thiên thương
Thiên tài Thiên hình
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Lưu Đà La
76
Thiên Di TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Cô thần
Thiên trù Linh tinh
Thiếu âm Phục binh
Trường sinh Lưu Thiên Hư
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
66
Phúc Đức
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thai phụ Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Nguyệt Sát
Đế vượng Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
106
Mão Thìn Tị Ngọ
  thùy dương

Sinh lúc 20:00
Thứ Bảy ngày 16 tháng 12 năm 1989
Giờ Tuất ngày 19 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tật Ách TRIỆT
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Thiên quý Thiên sứ
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Đại hao
Dưỡng Địa kiếp
Hoá khoa Lưu Kình Dương
   
56
Phụ Mẫu
 
 
Thiên thọ Điếu khách
  Tiểu hao
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
116
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(H) Thất sát
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Thai
  Lưu Bạch Hổ
   
   
46
Mệnh
(H) Phá Quân
 
Tả phù Kiếp sát
Văn khúc Bệnh
Thiên Phúc Hoá kỵ
Thiên đức Lưu Thái Tuế
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
6
Huynh Đệ
 
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Tử
  Địa không
   
   
   
16
Thê
(B) Tử vi
 
Hữu bật Phi liêm
Văn xương Mộ
Phong cáo  
Long Đức  
   
   
   
26
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Thiên y Thiên hư
Thiên mã Thiên riêu
Hỷ thần Tuế phá
Đường phù Tuyệt
   
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của thùy dương