Phúc Đức (THÂN)
 
 
Thiên quý Thiên hình
Nguyệt đức Phá toái
Thiên thọ Kiếp sát
Thiên trù Linh tinh
Văn tinh Tử phù
Lâm quan Đại hao
   
   
   
   
106
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Quan đái
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
96
Quan Lộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tam thai Hỏa tinh
Bát tọa Mộc dục
Thiên quan Nguyệt Sát
Long Đức Lưu Đà La
Hỷ thần  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
   
86
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Thiên việt Thiên thương
Trường sinh Bạch hổ
Lưu Lộc Tồn Phi liêm
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
76
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thiên giải Phục binh
Đế vượng Địa không
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
116
Tị Thìn Mão Dần
  tam

Sinh lúc 14:00
Thứ Ba ngày 2 tháng 10 năm 1984
Giờ Mùi ngày 8 tháng 9 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Thiên Di TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Ân quang Thiên riêu
Phong cáo Lưu hà
Thiên Phúc Lưu Kình Dương
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên y  
Phúc đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
66
Mệnh
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn xương Quan phủ
Hồng loan Kình dương
Thiên tài Suy
Địa giải  
Thiếu âm  
Hoá khoa  
   
   
   
   
6
Tật Ách TUẦN
(M) Thái âm
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Địa võng
Tướng quân Quả tú
Quốc ấn Điếu khách
  Thai
  Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
56
Huynh Đệ
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hữu bật Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
   
16
Phu
(D) Thiên tướng
 
Thai phụ Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ Tử
   
   
   
   
   
   
   
26
Tử Tức
(V) Cự môn
 
Tả phù Thái tuế
Thiên khôi Mộ
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
   
36
Tài Bạch TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn khúc Trực phù
Quan sách Đẩu quân
Hoá lộc Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
46

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của tam