Mệnh
 
 
Bát tọa Phá toái
Thiên quý Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên tài Tiểu hao
Thiên trù Bệnh
Văn tinh  
Địa giải  
   
   
3
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Thiên giải Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Tử
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
13
Phúc Đức (THÂN)
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên quan Thiên hình
Thiên thọ Mộ
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
   
23
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Thiên việt Bạch hổ
  Phi liêm
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
33
Huynh Đệ
(V) Thái dương
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thanh long Suy
  Địa không
  Hoá kỵ
   
   
   
   
113
Mùi Thân Dậu Tuất
  t

Sinh lúc 14:00
Thứ Năm ngày 10 tháng 1 năm 1985
Giờ Mùi ngày 20 tháng 11 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Quan Lộc TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Tam thai Lưu hà
Ân quang Hỏa tinh
Phong cáo Đẩu quân
Thiên Phúc Thai
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
43
Thê
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn xương Linh tinh
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm  
Lực sĩ  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Địa võng
Dưỡng Quả tú
Quốc ấn Điếu khách
  Bênh phù
   
   
   
   
53
Tử Tức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tả phù Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
93
Tài Bạch
(D) Thiên tướng
 
Thai phụ Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
   
   
   
   
   
83
Tật Ách
(V) Cự môn
 
Hữu bật Thiên sứ
Thiên khôi Thái tuế
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
   
73
Thiên Di TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn khúc Thiên riêu
Thiên y Trực phù
Quan sách Đại hao
Trường sinh  
Hoá lộc  
   
   
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của t