Phúc Đức
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên mã Hỏa tinh
Thiên giải Điếu khách
Hoá lộc Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
26
Điền Trạch
(M) Thái dương
 
Quan sách Thiên hình
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Trực phù
Lưu Lộc Tồn Đẩu quân
  Thai
   
   
   
36
Quan Lộc (THÂN)
(D) Thiên phủ
 
Thiên việt Thái tuế
Hoa cái Kình dương
Lực sĩ Địa kiếp
Dưỡng Lưu Thái Tuế
  Lưu Kình Dương
   
   
   
46
Nô Bộc TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Hồng loan Thiên thương
Thiên trù Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Thanh long Thiên không
Trường sinh Âm Sát
   
   
   
56
Phụ Mẫu
(H) Thiên đồng
 
Thiên đức Thiên la
Địa giải Quả tú
Phúc đức Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
16
Mão Dần Sửu
  từ vương linh

Sinh lúc 15:30
Thứ Ba ngày 20 tháng 11 năm 1979
Giờ Thân ngày 1 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi
An sao lưu động cho năm 1979


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Thiên Di TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quan Tang môn
Văn tinh Tiểu hao
Hoá quyền Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
66
Mệnh
 
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Đại hao
  Tử
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
6
Tật Ách
(H) Cự môn
 
Phong cáo Thiên sứ
Thiên tài Địa võng
Thiên y Thiên riêu
Thiếu âm Quan đái
Tướng quân Nguyệt Sát
   
   
   
76
Huynh Đệ
 
 
Văn xương Linh tinh
Thai phụ Bênh phù
Thiên Phúc Bệnh
Thiên hỷ  
Thiên thọ  
Long Đức  
Quốc ấn  
   
116
Phu TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Thiên hư
Hữu bật Phá toái
Tam thai Tuế phá
Bát tọa Suy
Ân quang Lưu Thiên Hư
Thiên quý  
Thiên khôi  
Hỷ thần  
106
Tử Tức TUẦN
(V) Thiên lương
 
Văn khúc Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Đào hoa Hoá kỵ
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
   
96
Tài Bạch
(D) Thiên tướng
 
Long trì Thiên khốc
Tấu thư Quan phù
Lâm quan Lưu Thiên Khốc
Đường phù  
   
   
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của từ vương linh