Nô Bộc TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Bát tọa Thiên thương
Thiên quan Hỏa tinh
Hồng loan  
Long Đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
55
Thiên Di TUẦN
(M) Thái dương
 
Tả phù Bạch hổ
Văn xương Kình dương
Thiên quý Mộc dục
Phong cáo  
Thiên thọ  
Lực sĩ  
Hoá khoa  
   
   
65
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên đức Thiên sứ
Phúc đức Quả tú
Thanh long Lưu hà
  Quan đái
  Địa không
  Lưu Đà La
   
   
   
75
Tài Bạch (THÂN)
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Hữu bật Thiên khốc
Văn khúc Điếu khách
Ân quang Tiểu hao
Thiên mã Lưu Thiên Hư
Văn tinh  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
85
Quan Lộc TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Dưỡng Thiên hư
Hoá lộc Thiên la
  Tuế phá
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
45
Hợi Sửu Dần
  tạ đức mạnh

Sinh lúc 08:20
Thứ Ba ngày 25 tháng 4 năm 2006
Giờ Thìn ngày 28 tháng 3 năm Bính Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Ốc thượng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 16 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tử Tức
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tam thai Trực phù
Thiên việt Lưu Kình Dương
Địa giải  
Quan sách  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
95
Điền Trạch
 
 
Nguyệt đức Thiên riêu
Đào hoa Tử phù
Thiên y Phục binh
  Thai
  Địa kiếp
   
   
   
   
35
Thê
(H) Cự môn
 
Thai phụ Địa võng
Thiên tài Thái tuế
Hoa cái Suy
Thiên giải Âm Sát
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Đường phù  
   
   
   
105
Phúc Đức
 
 
Long trì Quan phù
  Đại hao
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
25
Phụ Mẫu
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiếu âm Phá toái
Quốc ấn Bênh phù
  Mộ
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
15
Mệnh
(V) Thiên lương
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Đẩu quân
Thiên Phúc Tử
Thiên trù Thiên Sát
Hỷ thần  
   
   
   
   
5
Huynh Đệ
(D) Thiên tướng
 
Thiên khôi Cô thần
Thiên hỷ Thiên hình
Thiêu dương Kiếp sát
  Linh tinh
  Thiên không
  Phi liêm
  Bệnh
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của tạ đức mạnh