Thê
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phong cáo Thiên khốc
Long trì Thiên hình
Thiên việt Quan phù
Thiên Phúc Hoá kỵ
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
   
26
Huynh Đệ
(V) Cự môn
 
Ân quang Tử phù
Thiên quan Phi liêm
Nguyệt đức Quan đái
Đào hoa  
Hoá quyền  
   
   
   
16
Mệnh
(D) Thiên tướng
 
Văn khúc Thiên hư
Văn xương Tuế phá
Tấu thư Mộc dục
   
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên quý Đẩu quân
Thiên hỷ Địa không
Thiên tài  
Long Đức  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
116
Tử Tức
(H) Thái âm
 
Thiên giải Thiên la
Thiếu âm Bênh phù
Đế vượng Nguyệt Sát
Hoá khoa  
   
   
   
   
36
Hợi Sửu Dần
  tô quốc khanh

Sinh lúc 05:00
Thứ Bảy ngày 20 tháng 10 năm 1973
Giờ Mão ngày 25 tháng 9 năm Quý Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tang đố mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 48 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phúc Đức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thai phụ Thiên riêu
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Tiểu hao
Thiên y  
Dưỡng  
   
   
   
106
Tài Bạch TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Tang môn
Văn tinh Đại hao
Địa giải Suy
  Thiên Sát
   
   
   
   
46
Điền Trạch
(H) Thái dương
 
Thiên đức Địa võng
Thiên trù Quả tú
Phúc đức Thai
Thanh long Âm Sát
   
   
   
   
96
Tật Ách TUẦN
 
 
Hữu bật Thiên sứ
Bát tọa Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên thọ Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
  Phục binh
  Bệnh
  Địa kiếp
56
Thiên Di (THÂN) TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hoa cái Phá toái
Hoá lộc Linh tinh
  Thái tuế
  Quan phủ
  Kình dương
  Tử
   
   
66
Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Tả phù Thiên thương
Tam thai Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ  
   
   
   
76
Quan Lộc
 
 
Thiên mã Điếu khách
Lực sĩ Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của tô quốc khanh