Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn xương Thiên thương
Thiên việt Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Long Đức  
   
   
   
   
   
   
   
73
Thiên Di
(V) Cự môn
 
Thiên Phúc Bạch hổ
Tấu thư Suy
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
   
   
63
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Quả tú
Ân quang  
Thiên quý  
Phong cáo  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
53
Tài Bạch
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên thọ Thiên khốc
Thiên mã Linh tinh
Lâm quan Hỏa tinh
Hoá lộc Điếu khách
Lưu Thiên Mã Tiểu hao
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
43
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Bát tọa Thiên hư
Thiên y Thiên la
Hỷ thần Thiên riêu
Đường phù Tuế phá
  Tử
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
83
Dậu Thân Mùi Ngọ
  qv2000

Sinh lúc 09:00
Thứ Bảy ngày 19 tháng 6 năm 1982
Giờ Tị ngày 28 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tử Tức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn khúc Trực phù
Thiên trù Quan đái
Quan sách Hoá kỵ
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
   
33
Điền Trạch TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Đào hoa Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
   
93
Phu (THÂN)
(H) Thái dương
 
Tam thai Địa võng
Thiên quan Thái tuế
Thiên tài Đà la
Hoa cái Mộc dục
Địa giải  
Lực sĩ  
   
   
   
   
   
23
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Long trì Quan phù
Văn tinh Đại hao
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
   
   
103
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiếu âm Phá toái
Hoá quyền Phục binh
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
113
Mệnh TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Tang môn
Dưỡng Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
3
Huynh Đệ
 
 
Thai phụ Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiên giải Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
   
13

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của qv2000