Mệnh
 
 
Phong cáo Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên tài Hỏa tinh
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Tướng quân Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
13
Phúc Đức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tam thai Thiên riêu
Bát tọa Linh tinh
Văn khúc Mộ
Văn xương Nguyệt Sát
Thiên quan Lưu Đà La
Thiên y  
Long Đức  
Tấu thư  
Hoá quyền  
Đường phù  
23
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Thiên việt Bạch hổ
Lưu Lộc Tồn Phi liêm
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
33
Huynh Đệ
(V) Thái dương
 
Hữu bật Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Suy
Thanh long Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
113
Mùi Thân Dậu Tuất
  q

Sinh lúc 05:05
Thứ Hai ngày 6 tháng 8 năm 1984
Giờ Mão ngày 10 tháng 7 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Quan Lộc TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Lưu hà
Thiên Phúc Đẩu quân
Thiên đức Thai
Đào hoa Lưu Kình Dương
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
   
   
43
Thê
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Ân quang Thiên hình
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm  
Lực sĩ  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Tả phù Thiên thương
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Dưỡng Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
53
Tử Tức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên mã Cô thần
Thiên giải Tang môn
Lộc tồn Địa kiếp
Bác sĩ Âm Sát
Lâm quan Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
93
Tài Bạch
(D) Thiên tướng
 
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
83
Tật Ách
(V) Cự môn
 
Thiên khôi Thiên sứ
  Thái tuế
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
   
   
73
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quý Trực phù
Thiên thọ Đại hao
Quan sách  
Trường sinh  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của q