Tật Ách TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Hỏa tinh
Thiên Phúc Thái tuế
Tướng quân Bệnh
Quốc ấn  
   
   
   
   
53
Tài Bạch (THÂN)
(M) Tử vi
 
Thiên việt Thiên không
Đào hoa Tiểu hao
Thiên trù Suy
Thiêu dương  
   
   
   
   
   
43
Tử Tức
 
 
Thiên y Thiên riêu
Thanh long Tang môn
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
33
Thê TUẦN
(H) Phá Quân
 
Thiếu âm Cô thần
Lực sĩ Linh tinh
Lâm quan Đà la
   
   
   
   
   
   
23
Thiên Di TRIỆT
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Thai phụ Quả tú
Thiên hỷ Lưu hà
Quan sách Trực phù
Tấu thư Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
63
Mão Thìn Tị Ngọ
  phi vu

Sinh lúc 20:30
Thứ Ba ngày 4 tháng 9 năm 2001
Giờ Tuất ngày 17 tháng 7 năm Tân Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Bạch lạp kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 22 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Huynh Đệ TUẦN
 
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Quan đái
  Địa kiếp
   
   
   
   
13
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Ân quang Thiên thương
Thiên tài Thiên hình
Hoá quyền Điếu khách
  Phi liêm
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
73
Mệnh
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
   
   
3
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Kiếp sát
Văn khúc Tuyệt
Thiên khôi Âm Sát
Thiên đức  
Thiên giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
83
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Hoa cái Thiên khốc
Địa giải Bạch hổ
Hoá lộc Bênh phù
  Thai
  Địa không
   
   
   
   
93
Phúc Đức
(H) Tham lang
 
Bát tọa Đại hao
Văn xương Hoá kỵ
Phong cáo  
Văn tinh  
Long Đức  
Dưỡng  
   
   
   
103
Phụ Mẫu
(M) Thái âm
 
Thiên quý Thiên hư
Thiên thọ Tuế phá
Thiên mã Phục binh
Trường sinh  
   
   
   
   
   
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của phi vu