Quan Lộc
(D) Thiên tướng
 
Văn khúc Thái tuế
Phượng cát Đà la
Giải thần Tuyệt
Lực sĩ Hoá kỵ
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
82
Nô Bộc
(M) Thiên lương
 
Bát tọa Thiên thương
Đào hoa Lưu hà
Thiên tài Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
72
Thiên Di
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thai phụ Tang môn
Thiên việt Quan phủ
Địa giải Kình dương
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
62
Tật Ách TRIỆT
 
 
Tam thai Thiên sứ
Thiên thọ Cô thần
Thiên trù Phục binh
Thiên giải Bệnh
Thiếu âm  
   
   
   
52
Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Tả phù Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
92
Mão Thìn Tị Ngọ
  pham tien lam

Sinh lúc 01:30
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 1989
Giờ Sửu ngày 5 tháng 1 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 2019


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Văn xương Thiên hình
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Suy
   
   
   
42
Phúc Đức (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Phong cáo Điếu khách
Dưỡng Tiểu hao
Hoá quyền Thiên Sát
   
   
   
   
   
102
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Hữu bật Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
Đế vượng Địa không
   
   
   
   
32
Phụ Mẫu
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên quý Kiếp sát
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên đức Âm Sát
Phúc đức  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
112
Mệnh
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Mộc dục
  Lưu Tang Môn
   
   
   
2
Huynh Đệ
(H) Thái dương
 
Ân quang Phi liêm
Long Đức Quan đái
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
12
Thê TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên mã Thiên hư
Hỷ thần Linh tinh
Lâm quan Tuế phá
Hoá lộc Lưu Thái Tuế
Đường phù  
   
   
   
22

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của pham tien lam