Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Nguyệt đức Thiên hình
Thiên trù Phá toái
Văn tinh Kiếp sát
  Tử phù
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
   
   
36
Quan Lộc (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên thọ Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
Hoá khoa Tuế phá
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
46
Nô Bộc
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên quan Thiên thương
Long Đức Địa kiếp
Tấu thư Hoá kỵ
Dưỡng Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên việt Bạch hổ
Trường sinh Phi liêm
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
   
   
66
Phúc Đức
(D) Phá Quân
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thiên giải Mộ
Thanh long  
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
26
Mùi Thân Dậu Tuất
  phạm trung mạnh

Sinh lúc 15:30
Thứ Bảy ngày 20 tháng 10 năm 1984
Giờ Thân ngày 26 tháng 9 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên Phúc Thiên sứ
Thiên đức Thiên riêu
Đào hoa Lưu hà
Thiên hỷ Mộc dục
Thiên y  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
   
   
76
Phụ Mẫu
 
 
Hồng loan Kình dương
Địa giải Tử
Thiếu âm Địa không
Lực sĩ Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
16
Tài Bạch TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Phong cáo Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Hỏa tinh
Quốc ấn Điếu khách
  Bênh phù
  Quan đái
  Âm Sát
   
   
   
86
Mệnh
(V) Liêm Trinh
 
Hữu bật Cô thần
Văn xương Linh tinh
Ân quang Tang môn
Thai phụ Bệnh
Thiên tài Lưu Bạch Hổ
Thiên mã  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
6
Huynh Đệ
 
 
Tam thai Thiên không
Bát tọa Quan phủ
Thiêu dương Đà la
  Suy
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
116
Thê
(M) Thất sát
 
Tả phù Thái tuế
Văn khúc Đẩu quân
Thiên quý Phục binh
Thiên khôi Lưu Thiên Khốc
Đế vượng Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
106
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên lương
 
Quan sách Trực phù
Lâm quan Đại hao
   
   
   
   
   
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của phạm trung mạnh