Tài Bạch
(H) Thiên lương
 
Thiên việt Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Trường sinh Phi liêm
Hoá lộc Lưu Thái Tuế
   
   
85
Tử Tức TUẦN
(M) Thất sát
 
Tả phù Tang môn
Thiên quý Mộc dục
Phượng cát Địa kiếp
Giải thần Thiên Sát
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
95
Thê TUẦN
 
 
Thiếu âm Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
105
Huynh Đệ
(V) Liêm Trinh
 
Hữu bật Quan phù
Ân quang Đại hao
Long trì  
Lâm quan  
   
   
   
115
Tật Ách
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hoa cái Thiên sứ
Tấu thư Thiên la
Dưỡng Thái tuế
Hoá quyền Địa không
Đường phù  
   
   
75
Hợi Sửu Dần
  p

Giờ Mùi ngày 19 tháng 3 năm Nhâm Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sơn đầu hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Mệnh
 
 
Phong cáo Hỏa tinh
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đẩu quân
Thiên trù Phục binh
Địa giải  
Đế vượng  
   
5
Thiên Di TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Văn xương Thiên riêu
Thiên khôi Linh tinh
Thiên thọ Trực phù
Thiên y Thai
Quan sách  
Tướng quân  
   
65
Phụ Mẫu
(D) Phá Quân
 
Thiên quan Thiên hư
Thiên giải Địa võng
  Tuế phá
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Âm Sát
15
Nô Bộc TRIỆT
(D) Tham lang
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên mã Thiên khốc
Văn tinh Điếu khách
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
55
Quan Lộc
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thai phụ Quả tú
Thiên đức Phá toái
Thiên tài Mộ
Phúc đức Lưu Bạch Hổ
Thanh long Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
45
Điền Trạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tam thai Bạch hổ
Lực sĩ Kình dương
Lưu Lộc Tồn Tử
  Hoá kỵ
   
   
   
35
Phúc Đức (THÂN)
(D) Thiên đồng
 
Văn khúc Thiên hình
Hồng loan Lưu hà
Long Đức Bệnh
Lộc tồn Lưu Thiên Hư
Bác sĩ Lưu Đà La
Lưu Thiên Mã  
   
25

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của p