Tật Ách
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên quý Thiên sứ
Thiên việt Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Trường sinh Phi liêm
Hoá quyền Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
74
Tài Bạch TUẦN
 
 
Tả phù Tang môn
Phượng cát Mộc dục
Giải thần Thiên Sát
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
   
   
84
Tử Tức TUẦN
 
 
Thiếu âm Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
94
Thê
 
 
Hữu bật Hỏa tinh
Phong cáo Quan phù
Long trì Đẩu quân
Lâm quan Đại hao
   
   
   
   
104
Thiên Di
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Văn xương Thiên la
Hoa cái Linh tinh
Tấu thư Thái tuế
Dưỡng  
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
64
Hợi Sửu Dần
  p

Giờ Ngọ ngày 19 tháng 3 năm Nhâm Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sơn đầu hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Huynh Đệ
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Phục binh
Đào hoa  
Thiên trù  
Địa giải  
Đế vượng  
   
   
114
Nô Bộc TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Tướng quân Thai
   
   
   
   
54
Mệnh (THÂN)
 
 
Văn khúc Thiên hư
Thiên quan Địa võng
Thiên giải Tuế phá
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Âm Sát
   
4
Quan Lộc TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Bát tọa Thiên khốc
Thiên tài Điếu khách
Thiên thọ Tiểu hao
Thiên mã Tuyệt
Văn tinh  
   
   
   
44
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phá toái
Thanh long Mộ
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
34
Phúc Đức
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tam thai Bạch hổ
Thai phụ Kình dương
Lực sĩ Tử
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
24
Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Hồng loan Thiên hình
Long Đức Lưu hà
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
   
   
14

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của p