Huynh Đệ
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Long trì Thiên khốc
Địa giải Quan phù
  Phục binh
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
   
13
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(M) Thái dương
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Thiên trù Suy
Văn tinh Âm Sát
Thiên giải Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Thiên tài Thiên hư
Thiên thọ Thiên hình
Đế vượng Tuế phá
  Bênh phù
   
   
   
   
   
   
113
Phúc Đức
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Phong cáo Hoá kỵ
Thiên việt Lưu Tang Môn
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
103
Thê
(H) Thiên đồng
 
Văn xương Thiên la
Ân quang Linh tinh
Thiên quan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
23
Hợi Sửu Dần
  p

Sinh lúc 11:00
Thứ Hai ngày 6 tháng 1 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 26 tháng 11 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Bạch hổ
Hoá khoa Đẩu quân
  Phi liêm
  Quan đái
   
   
   
   
   
93
Tử Tức
 
 
Tam thai Tang môn
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
33
Quan Lộc TUẦN
(H) Cự môn
 
Văn khúc Địa võng
Thiên quý Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Mộc dục
Tấu thư  
   
   
   
   
   
83
Tài Bạch
 
 
Tả phù Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
43
Tật Ách
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Hoa cái Thiên sứ
Thanh long Phá toái
  Thái tuế
  Thai
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
53
Thiên Di
(V) Thiên lương
 
Hữu bật Trực phù
Thai phụ Tiểu hao
Thiên khôi Lưu Thiên Khốc
Quan sách Lưu Thiên Hư
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của p