Quan Lộc
(D) Thiên tướng
 
Bát tọa Phá toái
Thiên quý Kiếp sát
Phong cáo Hỏa tinh
Nguyệt đức Tử phù
Thiên trù Tiểu hao
Văn tinh  
Lâm quan  
   
   
   
42
Nô Bộc
(M) Thiên lương
 
Tả phù Thiên thương
Tướng quân Thiên khốc
Đế vượng Thiên hư
  Tuế phá
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
52
Thiên Di (THÂN)
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Suy
Thiên quan Nguyệt Sát
Thiên thọ  
Long Đức  
Tấu thư  
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
 
 
Hữu bật Thiên sứ
Thiên việt Bạch hổ
Lưu Thiên Mã Phi liêm
  Bệnh
  Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
72
Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thanh long Quan đái
   
   
   
   
   
   
   
32
Mùi Thân Dậu Tuất
  p

Sinh lúc 05:00
Thứ Bảy ngày 28 tháng 4 năm 1984
Giờ Mão ngày 28 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Tam thai Lưu hà
Ân quang Tử
Thai phụ  
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
82
Phúc Đức
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Kình dương
Thiếu âm Mộc dục
Lực sĩ Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Mộ
  Âm Sát
   
   
   
   
92
Phụ Mẫu
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Địa kiếp
Trường sinh Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
12
Mệnh
(B) Thiên phủ
 
Thiên tài Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Dưỡng Quan phủ
  Đà la
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ
(H) Thái dương
 
Thiên khôi Thái tuế
  Phục binh
  Thai
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
112
Thê TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Quan sách Thiên hình
Hoá quyền Trực phù
Hoá khoa Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của p