Điền Trạch
(M) Thái dương
 
Bát tọa Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
  Tuyệt
  Hoá kỵ
   
   
36
Quan Lộc (THÂN)
(M) Phá Quân
 
Tả phù Thiên khốc
Văn khúc Thiên hư
Thiên thọ Tuế phá
Tướng quân Thai
Hoá quyền Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
46
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên quan Thiên thương
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
   
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hữu bật Linh tinh
Văn xương Bạch hổ
Thai phụ Phi liêm
Thiên việt Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
66
Phúc Đức
(M) Vũ khúc
 
Thiên quý Thiên la
Phong cáo Hỏa tinh
Long trì Quan phù
Hoa cái Mộ
Thanh long  
Hoá khoa  
   
   
26
Mùi Thân Dậu Tuất
  p

Sinh lúc 04:00
Thứ Bảy ngày 28 tháng 4 năm 1984
Giờ Dần ngày 28 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách TRIỆT
(M) Thái âm
 
Tam thai Thiên sứ
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa Địa không
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
76
Phụ Mẫu
(D) Thiên đồng
 
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Kình dương
Thiếu âm Tử
Lực sĩ Lưu Kình Dương
   
   
   
   
16
Tài Bạch TUẦN
(V) Tham lang
 
Ân quang Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Thiên giải Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
  Âm Sát
   
   
86
Mệnh
(M) Thất sát
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
6
Huynh Đệ
(D) Thiên lương
 
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Địa kiếp
  Lưu Đà La
   
   
116
Thê
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên khôi Thái tuế
Đế vượng Đẩu quân
Hoá lộc Phục binh
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
106
Tử Tức TUẦN
(D) Cự môn
 
Quan sách Thiên hình
Lâm quan Trực phù
  Đại hao
   
   
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của p