Điền Trạch TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Phong cáo Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên thọ Bệnh
Tướng quân  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
93
Quan Lộc
(M) Tử vi
 
Thiên việt Tiểu hao
Thiên đức Suy
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
   
83
Nô Bộc
 
 
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Quả tú
Văn khúc Điếu khách
Văn xương Hoá kỵ
Thanh long Lưu Thái Tuế
Đế vượng  
Hoá khoa  
73
Thiên Di (THÂN)
(H) Phá Quân
 
Quan sách Trực phù
Lực sĩ Đà la
Lâm quan Địa không
  Âm Sát
   
   
   
63
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thất sát
 
Thiên y Thiên la
Long Đức Thiên riêu
Tấu thư Lưu hà
  Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
103
Mùi Thân Dậu Tuất
  ox

Sinh lúc 05:20
Chủ Nhật ngày 10 tháng 5 năm 1981
Giờ Mão ngày 7 tháng 4 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách
 
 
Thai phụ Thiên sứ
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Đẩu quân
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
53
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hoá quyền Thiên hư
Lưu Lộc Tồn Tuế phá
  Phi liêm
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
113
Tài Bạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Địa giải Địa võng
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
43
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên quý Kiếp sát
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Tuyệt
Hỷ thần Địa kiếp
Đường phù Lưu Đà La
   
   
3
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tam thai Linh tinh
Bát tọa Quan phù
Long trì Bênh phù
Phượng cát Thai
Giải thần Lưu Thiên Hư
Hoa cái  
Hoá lộc  
13
Thê TUẦN
(H) Tham lang
 
Ân quang Thiên hình
Thiên hỷ Hỏa tinh
Văn tinh Đại hao
Thiếu âm  
Dưỡng  
   
   
23
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Tang môn
Thiên giải Phục binh
Trường sinh Lưu Thiên Khốc
   
   
   
33

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của ox