Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thai phụ Thái tuế
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Đà la
Thiên thọ Lưu Tang Môn
Lực sĩ  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Lưu Thiên Mã  
96
Quan Lộc
(V) Cự môn
 
Đào hoa Lưu hà
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Quan đái
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
86
Nô Bộc
(D) Thiên tướng
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên tài Tang môn
Thiên giải Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Thiên hình
Trường sinh Phục binh
Hoá khoa Lưu Đà La
   
   
   
   
66
Phúc Đức
(H) Thái âm
 
Thiên quý Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Hỏa tinh
Thanh long Trực phù
Đế vượng Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
106
Mão Thìn Tị Ngọ
  ntq1633

Sinh lúc 21:55
Chủ Nhật ngày 21 tháng 1 năm 1990
Giờ Hợi ngày 25 tháng 12 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tật Ách TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Long trì Thiên sứ
Thiên quan Phá toái
Văn tinh Linh tinh
Dưỡng Quan phù
Hoá lộc Đại hao
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
   
   
56
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Tả phù Điếu khách
Tam thai Tiểu hao
Văn khúc Suy
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
116
Tài Bạch TUẦN
(H) Thái dương
 
Ân quang Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
  Thai
  Địa kiếp
  Lưu Kình Dương
   
   
46
Mệnh
 
 
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bệnh
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
6
Huynh Đệ
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Phong cáo Thiên khốc
Thiên khôi Bạch hổ
Hoa cái Tử
Tấu thư  
   
   
   
   
16
Thê (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Thiên y Thiên riêu
Long Đức Phi liêm
  Mộ
  Địa không
   
   
   
   
26
Tử Tức TUẦN
 
 
Hữu bật Thiên hư
Bát tọa Tuế phá
Văn xương Tuyệt
Thiên mã Lưu Bạch Hổ
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của ntq1633