Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Văn xương Kiếp sát
Thiên đức Linh tinh
Thiên tài Đại hao
Phúc đức  
Lâm quan  
   
   
82
Tử Tức TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thiên việt Điếu khách
Thiên Phúc Phục binh
Đế vượng Địa không
Hoá khoa Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
92
Thê (THÂN) TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Phong cáo Quả tú
Hồng loan Hỏa tinh
Địa giải Trực phù
Quan sách Quan phủ
Hoá quyền Đà la
  Suy
  Nguyệt Sát
102
Huynh Đệ
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Thiên giải Thái tuế
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Tang Môn
Hoá lộc  
Lưu Thiên Mã  
   
   
112
Tật Ách
 
 
Tả phù Thiên sứ
Hoa cái Thiên la
Quốc ấn Bạch hổ
  Bênh phù
  Quan đái
  Địa kiếp
   
72
Mão Thìn Tị Ngọ
  nht

Sinh lúc 10:00
Thứ Năm ngày 6 tháng 3 năm 1980
Giờ Tị ngày 20 tháng 1 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Mệnh
(H) Thiên tướng
 
Văn khúc Thiên hình
Đào hoa Phá toái
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
  Tử
   
   
2
Thiên Di
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Bát tọa Lưu hà
Thiên quý Mộc dục
Thiên thọ Lưu Kình Dương
Long Đức  
Hỷ thần  
   
   
62
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hữu bật Thiên khốc
Thanh long Địa võng
  Tang môn
  Mộ
   
   
   
12
Nô Bộc
 
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Thiên mã Phi liêm
Thiên trù Âm Sát
Trường sinh Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
52
Quan Lộc TUẦN
 
 
Nguyệt đức Thiên riêu
Thiên hỷ Tử phù
Thiên y Đẩu quân
Tấu thư Lưu Đà La
Dưỡng  
Đường phù  
   
42
Điền Trạch TUẦN
 
 
Long trì Quan phù
Tướng quân Thai
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
32
Phúc Đức
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Tam thai Cô thần
Ân quang Tiểu hao
Thai phụ Tuyệt
Thiên quan  
Văn tinh  
Thiếu âm  
   
22

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nht