Tật Ách
(V) Thiên cơ
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiêu dương Cô thần
Lộc tồn Thiên hình
Bác sĩ Kiếp sát
Lưu Lộc Tồn Lưu hà
  Thiên không
  Tuyệt
  Hoá kỵ
52
Tài Bạch
(M) Tử vi
 
Thai phụ Tang môn
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Thiên trù Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
42
Tử Tức
 
 
Ân quang Phục binh
Thiên quý Tử
Thiên việt Nguyệt Sát
Thiếu âm  
   
   
   
   
32
Phu
(H) Phá Quân
 
Long trì Quan phù
Văn tinh Đẩu quân
  Đại hao
  Bệnh
   
   
   
   
22
Thiên Di
(H) Thất sát
 
Bát tọa Thiên la
Văn khúc Thái tuế
Hoa cái Đà la
Thiên giải Thai
Lực sĩ Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
   
62
Dậu Thân Mùi Ngọ
  nhkndc

Sinh lúc 23:30
Thứ Năm ngày 20 tháng 10 năm 1988
Giờ Tý ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Huynh Đệ
 
 
Nguyệt đức Thiên riêu
Đào hoa Tử phù
Thiên y Bênh phù
  Suy
   
   
   
   
12
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên quan Thiên thương
Thiên Phúc Trực phù
Địa giải  
Quan sách  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
72
Mệnh (THÂN) TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tam thai Thiên hư
Văn xương Địa võng
Hỷ thần Linh tinh
Đế vượng Tuế phá
Đường phù Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
2
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Thiên khốc
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên tài Điếu khách
Thiên thọ Tiểu hao
Thiên mã Lưu Thiên Khốc
Trường sinh  
Hoá khoa  
Lưu Thiên Mã  
82
Điền Trạch TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Mộc dục
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
92
Phúc Đức TRIỆT
(H) Tham lang
 
Tả phù Bạch hổ
Tấu thư Quan đái
Hoá lộc Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
102
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Thái âm
 
Hồng loan Phi liêm
Long Đức Địa kiếp
Lâm quan Địa không
Hoá quyền  
   
   
   
   
112

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nhkndc