Tài Bạch TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tam thai Thiên riêu
Thiên quý Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên y  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
46
Tử Tức
 
 
Hữu bật Hỏa tinh
Thiên việt Tiểu hao
Thiên đức Quan đái
Đào hoa Âm Sát
Hồng loan  
Thiên tài  
Thiên trù  
Phúc đức  
36
Thê
 
 
Thanh long Quả tú
  Linh tinh
  Điếu khách
  Mộc dục
   
   
   
   
26
Huynh Đệ
 
 
Tả phù Trực phù
Quan sách Đà la
Lực sĩ Địa kiếp
Trường sinh  
   
   
   
   
16
Tật Ách TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Long Đức Thiên sứ
Tấu thư Thiên la
Đế vượng Lưu hà
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
56
Mùi Thân Dậu Tuất
  nguyễn xuân đông

Sinh lúc 17:30
Thứ Năm ngày 11 tháng 6 năm 1981
Giờ Dậu ngày 10 tháng 5 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Mệnh
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Bát tọa Thiên khốc
Ân quang Thái tuế
Thiên quan  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
6
Thiên Di (THÂN)
(H) Thiên tướng
 
Thai phụ Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
66
Phụ Mẫu
 
 
Thiêu dương Địa võng
  Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
   
   
   
116
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên khôi Thiên thương
Nguyệt đức Kiếp sát
Hỷ thần Tử phù
Hoá lộc Đẩu quân
Hoá quyền Bệnh
Đường phù Địa không
   
   
76
Quan Lộc TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Thiên hình
Văn xương Quan phù
Long trì Bênh phù
Phượng cát Tử
Giải thần Hoá kỵ
Hoa cái  
Hoá khoa  
   
86
Điền Trạch TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên hỷ Đại hao
Thiên thọ Mộ
Văn tinh  
Thiên giải  
Thiếu âm  
   
   
   
96
Phúc Đức
(D) Thiên phủ
 
Phong cáo Cô thần
Thiên mã Tang môn
Địa giải Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
   
106

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn xuân đông