Tật Ách
(H) Cự môn
 
Bát tọa Thiên sứ
Phong cáo Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
76
Tài Bạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Đào hoa Lưu hà
Địa giải Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Thai
Bác sĩ  
   
   
   
   
86
Tử Tức
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Tang môn
Thiên việt Kình dương
Thiên giải Hoá kỵ
Lực sĩ Lưu Đà La
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
96
Phu TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Thiên hình
Thanh long Địa không
Trường sinh Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
106
Thiên Di (THÂN)
(V) Tham lang
 
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
Hoá quyền Trực phù
  Phục binh
  Mộ
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
66
Mùi Ngọ Tị Thìn
  nguyễn thị tuyết minh

Giờ Mão ngày 31 tháng 12 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Phá toái
Thai phụ Quan phù
Long trì Đẩu quân
Thiên quan Tiểu hao
Thiên thọ Mộc dục
Văn tinh Lưu Kình Dương
   
   
   
116
Nô Bộc
(H) Thái âm
 
Tả phù Thiên thương
Thiên tài Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
56
Mệnh TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
Hoá lộc Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
6
Quan Lộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên quý Kiếp sát
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên đức Bệnh
Phúc đức Địa kiếp
Quốc ấn Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
46
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Suy
   
   
   
   
   
   
36
Phúc Đức
(M) Phá Quân
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên y Phi liêm
Long Đức  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
26
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị tuyết minh