Phúc Đức
 
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
   
26
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Bát tọa Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Thai
Lộc tồn Lưu Tang Môn
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
36
Quan Lộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên việt Tang môn
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
   
46
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Tam thai Thiên thương
Phong cáo Cô thần
Thiên tài Thiên riêu
Thiên thọ  
Thiên y  
Thiên trù  
Thiếu âm  
Thanh long  
Trường sinh  
   
56
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
 
Văn xương Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Thiên hình
  Linh tinh
  Trực phù
  Đẩu quân
  Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
16
Mùi Ngọ Tị Thìn
  nguyễn thị thanh huyền

Sinh lúc 12:35
Thứ Năm ngày 21 tháng 9 năm 1989
Giờ Ngọ ngày 22 tháng 8 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Thiên Di TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Hỏa tinh
Văn tinh Quan phù
  Tiểu hao
  Mộc dục
   
   
   
   
   
66
Mệnh (THÂN)
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hữu bật Điếu khách
Thiên giải Đại hao
Hoá lộc Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
6
Tật Ách TUẦN
(M) Thái âm
 
Văn khúc Thiên sứ
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
76
Huynh Đệ
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên quý Kiếp sát
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên đức Bệnh
Địa giải Lưu Thiên Khốc
Phúc đức  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
116
Phu
(D) Thiên tướng
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Suy
   
   
   
   
   
   
   
106
Tử Tức
(V) Cự môn
 
Ân quang Phi liêm
Thai phụ Âm Sát
Long Đức Lưu Bạch Hổ
Đế vượng Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
96
Tài Bạch TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tả phù Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị thanh huyền