Nô Bộc TRIỆT
(H) Thiên lương
 
Tả phù Thiên thương
Phong cáo Cô thần
Thiên quan  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
75
Thiên Di (THÂN)
(M) Thất sát
 
Thiên quý Linh tinh
Long trì Quan phù
Dưỡng Quan phủ
  Kình dương
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
65
Tật Ách
 
 
Tam thai Thiên sứ
Bát tọa Lưu hà
Văn khúc Tử phù
Văn xương Phục binh
Nguyệt đức Thai
Thiên hỷ  
Hoá khoa  
   
   
55
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
 
Ân quang Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên thọ Tuyệt
Thiên mã Địa không
Văn tinh Hoá kỵ
Địa giải Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
45
Quan Lộc TRIỆT
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Lực sĩ Thiên khốc
  Thiên la
  Tang môn
  Đẩu quân
  Đà la
  Mộc dục
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
85
Sửu Hợi Tuất
  nguyễn thị thủy

Giờ Mão ngày 3 tháng 2 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 1986


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tử Tức
 
 
Hữu bật Phá toái
Thai phụ Bênh phù
Thiên việt Mộ
Thiên giải  
Long Đức  
   
   
   
   
35
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Quan đái
Thanh long  
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
95
Phu TUẦN
(D) Phá Quân
 
Hoa cái Địa võng
Hỷ thần Thiên hình
Đường phù Hỏa tinh
  Bạch hổ
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
25
Phúc Đức
(D) Tham lang
 
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Thái tuế
Lâm quan Tiểu hao
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
105
Phụ Mẫu
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Tướng quân Nguyệt Sát
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
   
   
115
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Suy
Tấu thư Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Bệnh
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị thủy